Home » Danh mục trường Canada » Đại học Capilano – Ngôi trường công lập lâu đời tại Canada
Share on facebook
Share on email
Share on print

Đại học Capilano – Ngôi trường công lập lâu đời tại Canada

Đại học Capilano là một trong những trường công lâu đời nhất tại British Columbia. Nổi tiếng với phương châm đào tạo xuất sắc và khuyến khích sáng tạo…

Thông tin tổng quan

  • Tên tiếng Anh: Capilano university
  • Tên tiếng Việt: Đại học Capilano
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng campus: 03
  • Website: http://www.capilanou.ca/

Giới thiệu chung

Được thành lập vào 1968, Đại học Capilano là một trong những trường công lâu đời nhất tại British Columbia. Nổi tiếng với phương châm đào tạo xuất sắc và khuyến khích sáng tạo, Đại học Capilano cam kết vì sự thành công của sinh viên.

Trường cung cấp hệ thống văn bằng cử nhân, chương trình chuyển tiếp khoa học và nghệ thuật, các chương trình liên kết đào tạo và định hướng nghề nghiệp, các chương trình đào tạo Tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai (ESL). Văn bằng của đại học Capilano được công nhận và dễ dàng chuyển tiếp để theo học tại các trường đại học ở Canada và quốc tế.

1. Vị trí địa lý

Trường đại học Capilano nằm tại thành phố Vancouver xinh đẹp. Nơi đây được thiên nhiên ban tặng cho khí hậu ôn hòa, và nhiệt độ hiếm khi hạ xuống đến mức lạnh cóng. Vancouver có tỷ lệ tội phạm thấp và rất an toàn đối với du học sinh. Chất lượng sống của thành phố này rất cao, thêm vào đó là cơ sở hạ tầng hiện đại mang lại cuộc sống tiện nghi hàng đầu. Du học sinh của trường Capilano sẽ được tận hưởng cuộc sống du học hiện đại, năng động nhất!

Trường đại học Capilano có 3 cơ sở. Cơ sở chính của trường nằm tại phía bắc Vancouver. Từ đây, sinh viên chỉ mất 20 phút để đến trung tâm thành phố.

Trường còn có hai cơ sở nữa tại Squamish và Sechelt, chủ yếu phục vụ công đoàn học sinh tại Howe Sound và Sunshine Coast.

2. Cơ sở vật chất

Trường đại học Capilano với 3 campus đều có cơ sở vật chất rất nổi bật:

  • Hệ thống phòng học, giảng đường được trang bị thiết bị dạy và học hiện đại
  • Các phòng thí nghiệm với thiết bị hiện đại, tiên tiến
  • Thư viện lớn với số lượng sách và tài liệu học tập lớn, nhiều sách chuyên ngành hay
  • Trường có bãi đỗ xe lớn phục vụ giảng viên và sinh viên
  • Ký túc xá tiện nghi, ưu tiên du học sinh quốc tế
  • Các cửa hàng tiện ích, cửa hàng sách, quán in… phục vụ sinh viên
  • Phòng thể dục tổng hợp với sân chơi kết hợp và các thiết bị thể hình

3. Đặc điểm nổi bật

  • Trường có cơ sở vật chất hiện đại, đảm bảo mọi nhu cầu học tập của sinh viên
  • Bằng cấp có giá trị cao, sinh viên có nhiều cơ hội chuyển tiếp hoặc trao đổi với các trường đại học nổi tiếng khác
  • Cuộc sống sinh viên phong phú, năng động với các câu lạc bộ sinh viên hoạt động năng nổ, mạnh mẽ. Đặc biệt, hội du học sinh quốc tế ở trường khá lớn mạnh và hữu ích.
  • Trường chú trọng tổ chức các hoạt động tìm hiểu văn hóa cho du học sinh
  • Du học sinh còn nhận được những hỗ trợ trong việc hòa nhập sinh hoạt và học tập từ trung tâm hỗ trợ du học sinh quốc tế của trường.

4. Khoá học

Chương trình đào tạo của trường đại học Capilano rất phong phú và đa dạng. Sinh viên có thể lựa chọn nhiều khóa học khác nhau với thời gian học tập phù hợp với nhu cầu của sinh viên.

STTChương trình họcThời gianHọc phí
12D Animation & Visual Development Diploma2 năm$58,093.67
23D Animation for Film and Games Diploma2 năm$63,103.25
3Accounting Assistant Certificate1 năm$17,520.00
4Accounting Assistant Diploma2 năm$35,040.00
5Acting for Stage & Screen Diploma3 năm$70,529.56
6Animation Fundamentals Citation1 năm$5,545.28
7Applied Behaviour Analysis (Autism) Degree4 năm$77,178.30
8Applied Behaviour Analysis (Autism) Post Baccalaureate Certificate2 năm$12,878.10
9Applied Behaviour Analysis (Autism) Post Baccalaureate Diploma2 năm$32,195.25
10Art History, Associate of Arts2 năm$35,040.00
11Arts and Entertainment Management Certificate1 năm$21,074.56
12Arts and Entertainment Management Diploma2 năm$37,244.25
13Arts and Sciences – Academic Studies Diploma2 năm$35,040.00
14Arts and Sciences, Associate of Arts2 năm$35,040.00
15Bachelor of Music in Jazz Studies – Performance and Composition2 năm$43,362.86
16Bachelor of Music in Jazz Studies – Education Stream2 năm$46,011.14
17Bachelor of Performing Arts Degree2 năm$22,516.89
18Biology, Associate of Science2 năm$37,376.00
19Business Administration Advanced Certificate1 năm$18,954.30
20Business Administration Certificate1 năm$10,512.00
21Business Administration Degree4 năm$72,948.60
22Business Administration Diploma2 năm$35,040.00
23Business Administration Pathway1 năm$19,272.00
24Business Fundamentals Certificate1 năm$8,760.00
25Communication Studies Degree4 năm$71,657.73
26Communication Studies Diploma2 năm$35,040.00
27Community Capacity Building Citation1 năm$3,504.00
28Community Leadership and Social Change Diploma2 năm$35,040.00
29Conducting in Music Certificate1 năm$12,576.30
30Costuming for Stage and Screen Diploma2 năm$48,014.90
31Creative Writing, Associate of Arts2 năm$35,040.00
32Design in Visual Communication Degree2 năm$99,152.00
33Digital Visual Effects Diploma2 năm$64,549.44
34Documentary Certificate2 năm$25,384.92
35Early Childhood Care & Education Degree4 năm$74,182.68
36Early Childhood Care & Education Diploma2 năm$38,023.71
37Early Childhood Care & Education Pathway1 năm$17,520.00
38Early Childhood Care & Education Post Baccalaureate Diploma1 năm$19,402.23
39Education and Employment Access Certificate1 năm$5,256.00
40Education Assistant Certificate2 năm$19,545.63
41Engineering First Year1 năm$5,601.18
42Engineering Transition Diploma2 năm$37,376.00
43English, Associate of Arts2 năm$35,040.00
44Global Stewardship, Associate of Arts2 năm$39,128.00
45Grip Work for Digital Imaging and Film1 năm$2,648.31
46Health Care Assistant Certificate1 năm$17,520.00
47Hotel and Resort Management Post Bacc. Diploma2 năm$30,251.16
48Human Kinetics Diploma2 năm$35,040.00
49Indigenous Independent Digital Filmaking Diploma2 năm$44,953.35
50Jazz Studies Diploma2 năm$46,475.40
51Legal Admin Assistant Certificate1 năm$18,396.00
52Legal Admin Assistant Online Certificate1 năm$18,396.00
53Legal Studies (Paralegal) Degree4 năm$75,408.83
54Liberal Studies, Bachelor of Arts4 năm$73,378.89
55Lighting for Digital Imaging and Film1 năm$2,648.31
56Local Government Administration Advanced Certificate2 năm$30,582.00
57Local Government Administration Certificate1 năm$11,448.75
58Local Government Administration Diploma2 năm$40,955.25
59Local Government Leadership Development Certificate1 năm$13,738.50
59Motion Picture Arts Degree4 năm$112,120.89
60Music Diploma2 năm$41,728.48
61Music Therapy Degree5 năm$77,936.48
62Music Theatre Diploma3 năm$68,971.54
63Outdoor Recreation Management Diploma2 năm$37,641.88
64Paralegal Certificate4 năm$18,954.30
65Paralegal Diploma2 năm$42,608.85
66Paralegal Online Certificate4 năm$20,030.40
67Psychology, Associate of Arts2 năm$35,040.00
68Rehabilitation Assistant Diploma2 năm$36,792.00
69Retail Business Fundamentals Certificate1 năm$17,520.00
70Sechelt Nation Language and Culture Certificate2 năm$17,520.00
71Squamish Nation Language and Culture Certificate2 năm$17,520.00
72Technical Theatre Diploma2 năm$42,850.02
73Tourism Management Co-op Education Diploma2 năm$35,868.06
74Tourism Management Degree4 năm$72,865.86

 

Chỉ cần bạn có ước mơ, việc còn lại đã có du học New Ocean !