Home » Chi phí du học

CHI PHÍ DU HỌC

Chi phi du hoc

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN


CHI PHÍ DU HỌC

Tài chính có lẽ là vấn đề quan trọng nhất mà các phụ huynh quan tâm khi con em mình chuẩn bị du học. Vậy, để thực hiện một kế hoạch du học cần những chi phí gì? Chi phí du học một năm hết bao nhiêu tiền? Chi phí du học quốc gia nào thì phù hợp?

Hãy cùng Du học New Ocean điểm qua các loại chi phí du học quá trình hoàn thiện hồ sơ tại Việt nam và chi phí du học các nước.

I. Chi phí hoàn thiện hồ sơ du học tại Việt Nam

Chi phí hoàn thiện hồ sơ du học tại Việt nam bao gồm các khoản phí hoàn thiện hồ sơ xin Visa du học và khoản học phí đóng học lần đầu.

1. Các khoản chi phí

  • Phí dịch vụ (hoàn thiện hồ sơ, hợp lý hóa hồ sơ…) đóng tại du học New Ocean
  • Phí dịch thuật đóng tại du học New Ocean
  • Phí xét hồ sơ xin học (phí ghi danh tại trường) tự đóng hoặc du học New Ocean hỗ trợ đóng cho trường
  • Phí xin visa ĐSQ (phí xét visa, lệ phí phỏng vấn) đóng trực tiếp tại Đại sứ quán
  • Phí khám sức khỏe đóng trực tiếp tại phòng khám sức khỏe theo chỉ định
  • Phí học ngoại ngữ tại Việt Nam (nếu có) đóng tại nơi đăng ký học
  • Học phí năm học đầu tiên (hoặc kỳ đầu tiên) tự đóng cho trường hoặc New Ocean hỗ trợ đóng cho trường
  • Phí vé máy bay tự mua vé hoặc du học New Ocean hỗ trợ đặt vé

2. Tổng chi phí giai đoạn chuẩn bị hồ sơ tại Việt Nam

Tổng chi phí giai đoạn hoàn thiện hồ sơ tại Việt Nam nhiều hay ít sẽ phụ thuộc vào quốc gia, bậc học, trường đăng ký và phí đóng học lần đầu.

  • Du học Anh đóng từ 200 – 400 triệu đồng
  • Du học Mỹ đóng từ 150 – 180 triệu đồng
  • Du học Úc đóng từ 300 – 400 triệu đồng
  • Du học Canada đóng từ 200 – 250 triệu đồng và cộng thêm 180 triệu khoản đặt cọc ngân hàng
  • Du học New Zealand đóng từ 200 – 220 triệu đồng
  • Du học Singapore đóng từ 15 – 20 triệu đồng
  • Du học Hà Lan đóng từ 300 – 350 triệu đồng
  • Du học Thụy sĩ đóng từ 400 – 600 triệu đồng
  • Du học Tây Ban Nha đóng từ 220 – 250 triệu đồng
  • Du học Ba lan đóng từ 200 – 270 triệu đồng
  • Du học Hàn quốc đóng từ 140 – 250 triệu đồng
  • Du học Nhật bản đóng từ 150 – 280 triệu đồng
  • Du học Trung quốc đóng từ 30 – 35 triệu đồng

II. Các khoản chi phí du học khi sang các nước

Chi phí khi du học bao gồm các loại chi phí tính từ khi bước xuống sân bay tại quốc gia tham gia học tập. Mức học phí và các khoản phí đóng cho trường phụ thuộc vào chính sách từng trường, khóa học, thời gian học. Chi phí sinh hoạt phụ thuộc vào mức sống nơi du học sinh ở, mức sống của du học sinh.

  • Phí đưa đón sân bay
  • Học phí
  • Bảo hiểm y tế
  • Bảo trợ học sinh (dưới 18 tuổi)
  • Bảo trợ sinh viên quốc tế
  • Chi phí sinh hoạt (ăn/ở/đi lại)

Trong đó, các khoản phí học phí , bảo hiểm, bảo trợ đóng trực tiếp cho trường. Các phí sân bay, sinh hoạt phí do du học sinh tự chi trả.

III. Chi phí du học các nước

1. Những quốc gia có chi phí du học cao

1.1. Chi phí du học Anh (tỉ giá GBP = 33,000 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 800 – 1200 GBP/tháng. Chương trình Phổ thông: 10,000 – 20,000 GBP/năm. Chương trình Cao đẳng: 10,000 -12,000 GBP/năm. Chương trình Đại học: 11,000 – 15,000 GBP/năm. Chương trình Sau đại học: 12,000 – 18,000 GBP/năm. Chi phí sinh hoạt: 8,000 – 10,000 GBP/năm

1.2. Chi phí du học Mỹ (tỉ giá USD = 23,000 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 10,000 – 15,000 USD/năm. Chương trình Phổ thông: 20,000 – 30,000 USD/năm. Chương trình Cao đẳng: 15,000 – 20,000 USD/năm. Chương trình Đại học: 18,000 – 40,000 USD/năm. Chương trình Sau đại học: 20,000 – 50,000 USD/năm. Chi phí sinh hoạt: 10,000 – 15,000 USD/năm

1.3. Chi phí du học Úc (tỉ giá AUD = 15,000 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 800 – 1,600 AUD/tháng. Chương trình Phổ thông: 13,000 – 18,000 AUD/năm. Chương trình Cao đẳng: 10,000 – 20,000 AUD/năm. Chương trình Đại học: 22,000 – 30,000 AUD/năm. Chương trình Sau đại học: 25,000 – 35,000 AUD/năm. Chi phí sinh hoạt: 8,000 – 10,000 AUD/năm

1.4. Chi phí du học Thụy sĩ (tỉ giá CHF = 23,500 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 300 – 350 CHF/năm. Chương trình Cao đẳng: 17,000 – 20,000 CHF/năm. Chương trình Đại học: 19,000 – 28,000 CHF/năm. Chương trình Sau đại học: 20,000 – 37,000 CHF/năm. Chi phí sinh hoạt: 6,000 – 8,000 CHF/năm

2. Những quốc gia có chi phí du học trung bình

2.1. Chi phí du học Canada (tỉ giá CAD = 17,000 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 1,200 – 2,000 CAD/tháng. Chương trình Phổ thông: 9,000 – 17,000 CAD/năm. Chương trình Cao đẳng: 13,000 – 16,000 CAD/năm. Chương trình Đại học: 17,000 – 24,000 CAD/năm. Chương trình Sau đại học: 14,000 – 28,000 CAD/năm. Chi phí sinh hoạt: 9,000 – 11,000 CAD/năm

2.2. Chi phí du học New Zealand (tỉ giá NZD = 14,500 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 1,000 – 1,400 NZD/tháng. Chương trình Phổ thông: 13,000 – 16,000 NZD/năm. Chương trình Cao đẳng: 16,000 – 18,000 NZD/năm. Chương trình Đại học: 20,000 – 28,000 NZD/năm. Chương trình Sau đại học: 18,000 – 25,000 NZD/năm. Chi phí sinh hoạt: 10,000 – 12,000 NZD/năm

2.3. Chi phí du học Singapore (tỉ giá SGD = 16,500 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 800 – 1,500 SGD/tháng. Chương trình Phổ thông: 13,000 – 18,000 SGD/năm. Chương trình Cao đẳng: 10,000 – 15,000 SGD/năm. Chương trình Đại học: 18,000 – 27,000 SGD/năm. Chương trình Sau đại học: 20,000 – 30,000 SGD/năm. Chi phí sinh hoạt: 8,000 – 12,000 SGD/năm

2.4. Chi phí du học Nhật bản

– Khóa học Ngoại ngữ: 7,000 – 8,000 USD/năm. Chương trình Cao đẳng: 7,000 – 9,000 USD/năm. Chương trình Đại học: 10,000 – 15,000 USD/năm. Chương trình Sau đại học: 10,000 – 20,000 USD/năm. Chi phí sinh hoạt: 8,000 – 10,000 USD/năm

3. Những quốc gia có chi phí du học thấp

3.1. Chi phí du học Hà Lan (tỉ giá EUR = 24,500 VNĐ)

– Khóa học Ngoại ngữ: 3,000 – 5,000 EUR/năm. Chương trình Đại học: 8,000 – 12,000 EUR/năm. Chương trình Sau đại học: 12,000 – 22,000 EUR/năm. Chi phí sinh hoạt: 8,000 – 12,000 EUR/năm

3.2. Chi phí du học Tây Ban Nha

– Khóa học Ngoại ngữ: 3,000 – 5,000 EUR/năm. Chương trình Cao đẳng: Miễn phí. Chương trình Đại học: 2,000 – 8,000 EUR/năm. Chương trình Sau đại học: 2,000 – 10,000 EUR/năm. Chi phí sinh hoạt: 6,000 – 8,000 EUR/năm

3.3. Chi phí du học Ba lan

– Khóa học Ngoại ngữ: 3,000 EUR/năm. Chương trình Cao đẳng: 3,000 – 4,000 EUR/năm. Chương trình Đại học: 3,000 – 5,000 EUR/năm. Chương trình Sau đại học: 3,000 – 6,000 EUR/năm. Chi phí sinh hoạt: 3,000 – 4,000 EUR/năm

3.4. Chi phí du học Hàn Quốc

– Khóa học Ngoại ngữ: 4,000 – 6,000 USD/năm. Chương trình Cao đẳng: 3,000 – 4,000 USD/năm. Chương trình Đại học: 3,000 – 5,000 USD/năm. Chương trình Sau đại học: 3,000 – 7,000 USD/năm. Chi phí sinh hoạt: 4,000 – 6,000 USD/năm

3.5. Chi phí du học Trung Quốc

– Khóa học Ngoại ngữ: 2,000 – 3,000 USD/năm. Chương trình Đại học: 3,000 – 4,000 USD/năm. Chương trình Sau đại học: 3,000 – 5,000 USD/năm. Chi phí sinh hoạt: 2,000 – 4,000 USD/năm

Hy vọng những thông tin trên đây bước đầu giúp bạn hình dung được một kế hoạch du học thành công. Để nắm được những thông tin chính xác nhất về chi phí du học từng quốc gia, từng trường, từng khóa học đừng ngại liên hệ với du học New Ocean bạn nhé!

Mọi nhu cầu tư vấn vui lòng liên hệ trực tiếp với du học New Ocean. Hà Nội  096 456 2233//Tp.HCM  096 456 1122