Hà Nội: 096.456.2233 – TP.HCM: 096.456.1122
Search
Close this search box.

Trường Đại học Trùng Khánh, Trung Quốc

Được mệnh danh trường Đại học tốt nhất thành phố Trùng Khánh, Đại học Trùng Khánh nằm trong danh sách những trường Đại học tiêu biểu và cấp cao trực thuộc Bộ giáo dục Trung Quốc.

1. Thông tin tổng quan

  • Tên tiếng Anh: Chongqing University
  • Tên tiếng Việt: Trường đại học Trùng Khánh
  • Loại hình: Trường công lập
  • Nhập học: Tháng 2 và tháng 9
  • Địa chỉ: 174 Shazhengjie,Shapingba,Chongqing,China
  • Số lượng campus: 1
  • Website: http://english.cqu.edu.cn/

2. Giới thiệu chung

Đại học Trùng Khánh (Chongqing University) được thành lập năm 1929 là một trong những trường tiêu biểu trực thuộc Bộ giáo dục Trung Quốc. Là một trường đại học nghiên cứu toàn diện cấp cao thuộc “Dự án 211”. Đây cũng là trường đại học xây dựng thuộc đẳng cấp thế giới (hạng A).

Đại Học Trùng Khánh
Đại Học Trùng Khánh

Dự án 211 (211工程/ Project 211) là dự án được Quốc Vụ Viện Trung Quốc (tức chính phủ trung ương) chính thức phê chuẩn vào tháng 11 năm 1995 để thành lập khoảng 100 cơ sở các trường đại học cao cấp cùng các khoa nghiên cứu nhằm hướng tới thế kỉ 21, ứng phó với cách mạng kĩ thuật của thế giới mới. Đây là chính sách cải cách được thực hiện với quy mô lớn nhất từ xưa tới nay trong lĩnh vực giáo dục cao cấp của chính phủ Trung Quốc. Những trường đại học nằm trong dự án 211 thường được gọi là đại học 211. Có thể nói đại học 211 là những trường đại học trọng điểm của Trung Quốc.

Đại học Trùng Khánh có hơn 47.000 sinh viên trong trường, bao gồm hơn 19.000 sinh viên tốt nghiệp, hơn 25.000 sinh viên đại học và hơn 1.800 sinh viên quốc tế. Ngành đào tạo của trường đa dạng liên quan đến nhiều lĩnh vực khác nhau như khoa học và công nghệ, pháp luật, các ngành kỹ thuật, xây dựng và kiến trúc, ngoại ngữ và nghệ thuật tạo ra nhiều lựa chọn cho du học sinh các nước khi đến với Đại học Trùng Khánh.

3. Vị trí địa lý

Đại học Trùng Khánh có tổng diện tích hơn 3,65 km2 với bốn cơ sở A, B, C và Huxi, trong đó diện tích xây dựng trường học là gần 1,6 triệu mét vuông. Đại học Trùng Khánh gây ấn tượng với cảnh quan xanh mát mắt khi được những ngọn núi xanh bao quanh và dòng sông Jialing chảy cắt ngang. Cảnh quan ở đây đẹp đến mức, bốn khu học xá được trao tặng danh hiệu trường có khuôn viên đẹp nhất của thành phố Trùng Khánh.

Trường nằm tại thành phố Trùng Khánh – một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương. Đồng thời, đây cũng là Top 10 thành phố giàu nhất Trung Quốc. Nền kinh tế với những ưu thế trên đã chứng minh Trùng Khánh là một thành phố tiến bộ, không ngừng phát triển chỉ sau hơn 40 năm hoạt động độc lập. Thành phố Trùng Khánh có dân số trung bình, với khí hậu quanh năm mát mẻ. Sinh hoạt phí ở khu vực Trùng Khánh cũng vô cùng hợp lí chứ không quá đắt đỏ như ở khu vực Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu.. Nếu đi du học ở Trùng Khánh bạn có thể di chuyển đến rất nhiều những địa điểm du lịch nổi tiếng như Trương Gia Giới, Phượng Hoàng Cổ Trấn, Cửu Trại Câu….

4. Cơ sở vật chất

Là một trường đại học trọng điểm nên đại học Trùng Khánh có đầu tư nhiều để phát triển cơ sở vật chất của trường. Đặc biệt, du học sinh quốc tế được ưu tiên đăng ký ký túc xá của trường với trang thiết bị đầy đủ (phòng đơn hoặc phòng đôi) và an ninh tốt. Bên trong mỗi ký túc xá đều được trang một phòng ngủ, nhà vệ sinh, ti vi, điện thoại, kết nối internet. Ở mỗi tầng còn có nhà bếp chung, phòng giặc ủi, ở tầng 1 còn có những thiết bị rèn luyện sức khoẻ, rất thuận tiện cho du học sinh sinh hoạt cũng như học tập tại đây.

Các thư viện trường đại học đều được trang bị thiết bị hiện đại quy mô lớn. Với một bộ sưu tập gần 3,90 triệu đầu sách, 6.000 loại tạp chí của Trung Quốc và nước ngoài và 2 triệu đầu sách E-book.

5. Đặc điểm nổi bật

  • Đại học Trùng Khánh là trường Đại học tổng hợp nghiên cứu đa dạng các chuyên ngành.
  • Là một trong những trường Đại học trọng điểm, được trang bị cơ sở vật chất hiện đại tiện nghi. Đặc biệt du học sinh nước ngoài được ưu tiên đăng ký KTX an ninh tốt, trang thiết bị đầy đủ…Du học sinh tại Trùng Khánh được tận hưởng cuộc sống hiện đại tiện nghi. Đồng thời vẫn có những trải nghiệm nét văn hóa đậm chất phương Đông.
  • Trường là trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa khu vực Tây Nam. Có ưu thế đặc biệt trong nhiều lĩnh vực
  • Nằm tại thành phố Trùng Khánh là một trong những trung tâm kinh tế phát triển mạnh tại Trung Quốc.
  • Trường Đại học Trùng Khánh có điều kiện sinh hoạt và giảng dạy tốt trong công tác đào tạo. Trường quy tụ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm chuyên phụ trách việc giảng dạy Hán Ngữ đối ngoại.
  • Trường trang bị cho học viên khả năng tiếng Trung để học lên Đại học, Cao học hoặc sinh sống và làm việc chính thức tại Trung Quốc. Ngoài ra, học viên còn được tham gia các lớp học bổ ích như: trải nghiệm văn hóa Trung Quốc, vận động, cấp cứu, phòng tránh thiên tai, hỏa hoạn…

6. Chuyên ngành đào tạo

Trường luôn được biết đến với thế mạnh đào tạo về các ngành như: Cơ điện, năng lượng, vật liệu, thông tin, sinh học, kinh tế, kiến trúc, kỹ thuật dân dụng, bảo vệ môi trường….

Trường Chuyên đào tạo các ngành thuộc 6 lĩnh vực: Khoa học xã hội, Khoa học, Kỹ thuật, Nhân văn, Công nghệ thông tin và Môi trường xây dựng.

Theo học tại đây bạn được lựa chọn các chuyên ngành tiêu biểu như sau:

  • Công nghệ sinh học
  • Công trình quang học
  • Công trình điện khí
  • Công nghệ môi trường
  • Khai thác mỏ
  • Khoa học kỹ thuật tin học
  • Ngôn ngữ văn học
  • Luật học giáo dục học
  • Khoa học công nghệ quản lý
  • Kinh tế học
  • Điện ảnh và mỹ thuật
  • Đại học Trùng Khánh rất quan tâm và coi trọng việc trao đổi quốc tế và hợp tác. Trường đã liên kết trao đổi với trên 100 tổ chức giáo dục đại học tại 20 quốc gia như Mỹ, Anh, Pháp, Đức, Ý, Canada, Australia, Hà Lan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga…

7. Học phí

7.1. Học phí Đại học

Chuyên ngành Số năm đào tạo Ngôn ngữ đào tạo Học phí (RMB)
Bachelor of Teaching Chinese to Speaker of Other Languages 4 Chinese 14000
 Mining Engineering 4 Chinese 16000
 Nuclear Engineering and Technology 4 Chinese 16000
 New Energy Science and Engineering 4 Chinese 16000
 Energy and Power Engineering 4 Chinese 16000
 Industrial Design 4 Chinese 16000
 Industrial Design 4 Chinese 16000
 Automotive Engineering 4 Chinese 16000
 Electrical Engineering and Automation 4 Chinese 16000
 Material Science and Engineering 4 Chinese 16000
 Material Forming and Control Engineering 4 Chinese 16000
 Metallurgical Engineering 4 Chinese 16000
 Aerospace Engineering 4 Chinese 16000
 Engineering Mechanics 4 Chinese 16000
 Architecture 5 Chinese 16000
 Urban Planning 5 Chinese 16000
 Landscape Design 5 Chinese 16000
 Civil Engineering 4 Chinese 16000
 City Underground Space Engineering 4 Chinese 16000
 Survey Engineering 4 Chinese 16000
 Water Supply and Drainage Engineering 4 Chinese 16000
 Building Environment and Energy Application Engineering 4 Chinese 16000
 Environmental Engineering 4 Chinese 16000
 Environmental Ecological Engineering 4 Chinese 16000
 Environmental Science 4 Chinese 16000
 Project Management 4 Chinese 16000
 Project Costing 4 Chinese 16000
 Financial Management 4 Chinese 16000
 Real Estate management 4 Chinese 16000
 Test and Control Technology and Instrumentation 4 Chinese 16000
 Optoelectronic Information Science and Engineering 4 Chinese 16000
 Electronic Science and Technology 4 Chinese 16000
 Electronic Information Engineering 4 Chinese 16000
 Communications Engineering 4 Chinese 16000
 Integrated Circuit Design and Integrated System 4 Chinese 16000
 Automation 4 Chinese 16000
 Logistics Engineering 4 Chinese 16000
 Computer Science and Technology 4 Chinese 16000
 Information Security 4 Chinese 16000
 Internet of Things Engineering 4 Chinese 16000
 Software Engineering 4 Chinese 16000
 Applied Chemistry 4 Chinese 16000
 Chemical Engineering and Technology 4 Chinese 16000
 Material Chemistry 4 Chinese 16000
 Pharmaceutical Engineering 4 Chinese 16000
 Biomedical Engineering 4 Chinese 16000
 Bioengineering 4 Chinese 16000
 Bioscience 4 Chinese 16000
 Pharmacy 4 Chinese 16000
 Business Administration 4 Chinese 16000
 Accounting 4 Chinese 16000
 Marketing 4 Chinese 14000
 Logistics Administration 4 Chinese 16000
 E-Commerce 4 Chinese 16000
 Information Management and Information System 4 Chinese 16000
 Material Forming and Control Engineering 4 Chinese 16000
 Finance 4 Chinese 16000
 Energy Economy 4 Chinese 16000
 International Economy and Trade 4 Chinese 16000
 Administration Management 4 Chinese 16000
 Urban Management 4 Chinese 16000
 Journalism 4 Chinese 14000
 Broadcasting and Television 4 Chinese 14000
 Law 4 Chinese 14000
 Intellectual Property 4 Chinese 14000
 Product Design 4 Chinese 20000
 Visual Communication Design 4 Chinese 20000
 Environmental Design 4 Chinese 20000
 Painting 4 Chinese 20000
 Animation 4 Chinese 20000
 Music Performance 4 Chinese 20000
 Dance Performance 4 Chinese 20000
 Acting 4 Chinese 20000
 Broadcasting and Hosting 4 Chinese 20000
 Script Writing 4 Chinese 20000
 Broadcasting & Television Editing and Directing 4 Chinese 20000
 Drama ,Film and TV Directing 4 Chinese 20000
 Film Photography and Production 4 Chinese 20000
 Chinese Language and Literature 4 Chinese 14000
 History 4 Chinese 14000
 Philosophy 4 Chinese 14000
 Law(Humanities Experimental Class) 4 Chinese 16000

7.2. Học phí học Thạc sĩ:

Chuyên ngành Số năm đào tạo Ngôn ngữ đào tạo Học phí (RMB)
 Architecture 2 English 35000
 Mechanical Engineering 2 English 30000
 Mechanical Engineering 2 English 30000
 Electronics & Communications Engineering 2 English 30000
 Software Engineering 2 English 35000
 Electrical Engineering 2 English 30000
 Logistics Engineering 2 English 39000
 Aerospace Engineering 2 English 30000
 Biomedical Engineering 2 English 30000
 International Project Management 3 English
 Architecture and Civil Engineering ( Heating Ventilation Air Conditioning/Municipal Engineering) 2 English 35000
 Environmental Engineering 2 English 35000
 International Business 2 English 30000
Civil Engineering (Structural Engineering/Geotechnical Engineering/Transportation Engineering) 3 English 35000
 Philosophy 3 Chinese 21000
 Politics、Economic and Law 3 Chinese 21000
 Law(Moral-political-legal philosophy) 3 Chinese 21000
 Chinese Language and Literature 3 Chinese 21000
 Chinese History 3 Chinese 21000
 Material Science & Engineering 3 Chinese 23000
 Environmental Engineering 3 Chinese 23000
 Science of Law 3 Chinese 23000
 Public Management 3 Chinese 23000
 Therotical Economics 3 Chinese 23000
 Industrial Economy 3 Chinese 23000
 Regional Economy 3 Chinese 23000
 International Trade 3 Chinese 23000
 Instrument science and technology 3 Chinese 23000
 Optical engineering 3 Chinese 23000
 Aeronautical and Astronautical Science and Technology 3 Chinese 23000
 Engineering Mechanics 3 Chinese 23000
 Computer Science and Technology 3 Chinese 23000
 Computer Technology 3 Chinese 23000
 Urban and Rural Planning 3 Chinese 23000
 Landscape Architecture 3 Chinese 23000
 Business Administration 3 Chinese 23000
 Practical Economics 3 Chinese 23000
 MPAcc 3 Chinese 23000
 MF 3 Chinese 23000
 Drama and Film Studies 3 Chinese 25000
 Master of Fine Arts(Film) 3 Chinese 25000
 Biology 3 Chinese 23000
 Physics 3 Chinese 23000
 Journalism and Communication 3 Chinese 21000
 Pharmacy 3 Chinese 23000
 Control Science and Control Engineering 3 Chinese 23000
 Traffic Information Engineering Control 3 Chinese 23000
 Control Engineering 3 Chinese 23000
 Chemical Engineering and Technology 3 Chinese 23000
 Chemistry 3 Chinese 23000
 Ecology 3 Chinese 23000
 Mining Engineering 3 Chinese 23000
 Environmental Science and Engineering 3 Chinese 23000
 Safety Science and Engineering 3 Chinese 23000
 Electronic and Communication Engineering 3 Chinese 23000
 Finance 4 Chinese 16000
 Energy Economy 4 Chinese 16000
 International Economy and Trade 4 Chinese 16000
 Administration Management 4 Chinese 16000
 Urban Management 4 Chinese 16000
 Journalism 4 Chinese 14000
 Broadcasting and Television 4 Chinese 14000
 Law 4 Chinese 14000
 Intellectual Property 4 Chinese 14000
 Product Design 4 Chinese 20000
 Visual Communication Design 4 Chinese 20000
 Environmental Design 4 Chinese 20000
 Painting 4 Chinese 20000
 Animation 4 Chinese 20000
 Music Performance 4 Chinese 20000
 Dance Performance 4 Chinese 20000
 Acting 4 Chinese 20000
 Broadcasting and Hosting 4 Chinese 20000
 Script Writing 4 Chinese 20000
 Broadcasting & Television Editing and Directing 4 Chinese 20000
 Drama ,Film and TV Directing 4 Chinese 20000
 Film Photography and Production 4 Chinese 20000
 Chinese Language and Literature 4 Chinese 14000
 History 4 Chinese 14000
 Philosophy 4 Chinese 14000
 Law(Humanities Experimental Class) 4 Chinese 16000

7.3. Học phí học Tiến sĩ:

Chuyên ngành Số năm đào tạo Ngôn ngữ đào tạo Học phí (RMB)
 Politics、Economic and Law 3 Chinese 25000
 Law(Moral-political-legal philosophy) 3 Chinese 25000
 Material Science & Engineering 3 Chinese 28000
 Electrical Engineering 3 Chinese 28000
 Science of Law 3 Chinese 28000
 Instrument Science and Technology 3 Chinese 28000
 Optical engineering 3 Chinese 28000
 Engineering Mechanics 3 Chinese 28000
 Mechanical Engineering 3 Chinese 28000
 Logistics Engineering 3 Chinese 28000
 Computer Science and Technology 3 Chinese 28000
 Software Engineering 3 Chinese 28000
 Management Science and Engineering 3 Chinese 28000
 Architecture 3 Chinese 28000
 Urban and Rural Planning 3 Chinese 28000
 Landscape Architecture 3 Chinese 28000
 Management science and engineering 3 Chinese 28000
 Practical Economics 3 Chinese 28000
 Biology 3 Chinese 28000
 Biomedical Engineering 3 Chinese 28000
 Hereditism 3 Chinese 28000
 Mathematics 3 Chinese 28000
 Statistics 3 Chinese 28000
 Operational Research and Cybernetics 3 Chinese 28000
 Information and Communication Engineering 3 Chinese 28000
 Circuit and System 3 Chinese 28000
 Physics 3 Chinese 28000
 Mechanical Engineering 3 Chinese 28000
 Physics 3 Chinese 28000
 Law 3 Chinese 25000
 Chemical Engineering and Technology 3 Chinese 28000
 Control theory and control engineering 3 Chinese 28000
 Chemical Engineering and Technology 3 Chinese 28000
 Environmental Science and Engineering 3 English 38000
 Civil Engineering(Heating Ventilation Air Conditioning/municipal engineering) 3 English 38000
 International Business 3 English 34000
 Civil Engineering 3 English 0
 MF 3 Chinese 23000
 Drama and Film Studies 3 Chinese 25000
 Master of Fine Arts(Film) 3 Chinese 25000
 Biology 3 Chinese 23000
 Physics 3 Chinese 23000
 Journalism and Communication 3 Chinese 21000
 Pharmacy 3 Chinese 23000
 Control Science and Control Engineering 3 Chinese 23000
 Traffic Information Engineering Control 3 Chinese 23000
 Control Engineering 3 Chinese 23000
 Chemical Engineering and Technology 3 Chinese 23000
 Chemistry 3 Chinese 23000
 Ecology 3 Chinese 23000
 Mining Engineering 3 Chinese 23000
 Environmental Science and Engineering 3 Chinese 23000
 Safety Science and Engineering 3 Chinese 23000
 Electronic and Communication Engineering 3 Chinese 23000
 Finance 4 Chinese 16000
 Energy Economy 4 Chinese 16000
 International Economy and Trade 4 Chinese 16000
 Administration Management 4 Chinese 16000
 Urban Management 4 Chinese 16000
 Journalism 4 Chinese 14000
 Broadcasting and Television 4 Chinese 14000
 Law 4 Chinese 14000
 Intellectual Property 4 Chinese 14000
 Product Design 4 Chinese 20000
 Visual Communication Design 4 Chinese 20000
 Environmental Design 4 Chinese 20000
 Painting 4 Chinese 20000
 Animation 4 Chinese 20000
 Music Performance 4 Chinese 20000
 Dance Performance 4 Chinese 20000
 Acting 4 Chinese 20000
 Broadcasting and Hosting 4 Chinese 20000
 Script Writing 4 Chinese 20000
 Broadcasting & Television Editing and Directing 4 Chinese 20000
 Drama ,Film and TV Directing 4 Chinese 20000
 Film Photography and Production 4 Chinese 20000
 Chinese Language and Literature 4 Chinese 14000
 History 4 Chinese 14000
 Philosophy 4 Chinese 14000
 Law(Humanities Experimental Class) 4 Chinese 16000

*Học phí có thể thay đổi theo khóa học và năm học

Những thiết bị hiện đại tân tiến nhất áp dụng trong giảng dạy và nghiên cứu cùng với môi trường học thân thiện, nhiều giảng viên ưu tú.

Đại học Trùng Khánh thực sự là một lựa chọn hợp lý cho các bạn sinh viên muốn du học Trung Quốc. Liên hệ với Du học New Ocean để nhận được thông tin chi tiết về trường cũng như học bổng của trường được cập nhật sớm nhất các bạn nhé!

Có thể bạn quan tâm:

Lên kế hoạch du học

Chỉ cần bạn có ước mơ, việc còn lại đã có Du học New Ocean. Liên hệ New Ocean để bắt đầu hành trình du học của bạn ngay hôm nay!
Có thể bạn quan tâm:
Phụ lục bài viết

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN DU HỌC

Đăng ký tham dự sự kiện
Đăng ký tham dự hội thảo

ĐĂNG KÝ NHẬN HỌC BỔNG