Đại học Capilano Canada

Đại học Capilano – Ngôi trường công lập lâu đời tại Canada

Thông tin
Khóa học

Đại học Capilano là một trong những trường công lâu đời nhất tại British Columbia. Nổi tiếng với phương châm đào tạo xuất sắc và khuyến khích sáng tạo…

THÔNG TIN TỔNG QUAN

  • Tên tiếng Anh: Capilano university
  • Tên tiếng Việt: Đại học Capilano
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng campus: 03
  • Website: http://www.capilanou.ca/

GIỚI THIỆU CHUNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CAPILANO

Được thành lập vào 1968, Đại học Capilano là một trong những trường công lâu đời nhất tại British Columbia. Nổi tiếng với phương châm đào tạo xuất sắc và khuyến khích sáng tạo, Đại học Capilano cam kết vì sự thành công của sinh viên.

Đại học Capilano
Đại học Capilano Canada

Trường cung cấp hệ thống văn bằng cử nhân, chương trình chuyển tiếp khoa học và nghệ thuật, các chương trình liên kết đào tạo và định hướng nghề nghiệp, các chương trình đào tạo Tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai (ESL). Văn bằng của đại học Capilano được công nhận và dễ dàng chuyển tiếp để theo học tại các trường đại học ở Canada và quốc tế.

1. Vị trí địa lý

Trường đại học Capilano nằm tại thành phố Vancouver xinh đẹp. Nơi đây được thiên nhiên ban tặng cho khí hậu ôn hòa, và nhiệt độ hiếm khi hạ xuống đến mức lạnh cóng. Vancouver có tỷ lệ tội phạm thấp và rất an toàn đối với du học sinh. Chất lượng sống của thành phố này rất cao, thêm vào đó là cơ sở hạ tầng hiện đại mang lại cuộc sống tiện nghi hàng đầu. Du học sinh của trường Capilano sẽ được tận hưởng cuộc sống du học hiện đại, năng động nhất!

Trường đại học Capilano có 3 cơ sở. Cơ sở chính của trường nằm tại phía bắc Vancouver. Từ đây, sinh viên chỉ mất 20 phút để đến trung tâm thành phố.

Trường còn có hai cơ sở nữa tại Squamish và Sechelt, chủ yếu phục vụ công đoàn học sinh tại Howe Sound và Sunshine Coast. 

2. Cơ sở vật chất

Trường đại học Capilano với 3 campus đều có cơ sở vật chất rất nổi bật:

  • Hệ thống phòng học, giảng đường được trang bị thiết bị dạy và học hiện đại
  • Các phòng thí nghiệm với thiết bị hiện đại, tiên tiến
  • Thư viện lớn với số lượng sách và tài liệu học tập lớn, nhiều sách chuyên ngành hay
  • Trường có bãi đỗ xe lớn phục vụ giảng viên và sinh viên
  • Ký túc xá tiện nghi, ưu tiên du học sinh quốc tế
  • Các cửa hàng tiện ích, cửa hàng sách, quán in… phục vụ sinh viên
  • Phòng thể dục tổng hợp với sân chơi kết hợp và các thiết bị thể hình

3. Đặc điểm nổi bật

  • Trường có cơ sở vật chất hiện đại, đảm bảo mọi nhu cầu học tập của sinh viên
  • Bằng cấp có giá trị cao, sinh viên có nhiều cơ hội chuyển tiếp hoặc trao đổi với các trường đại học nổi tiếng khác
  • Cuộc sống sinh viên phong phú, năng động với các câu lạc bộ sinh viên hoạt động năng nổ, mạnh mẽ. Đặc biệt, hội du học sinh quốc tế ở trường khá lớn mạnh và hữu ích.
  • Trường chú trọng tổ chức các hoạt động tìm hiểu văn hóa cho du học sinh
  • Du học sinh còn nhận được những hỗ trợ trong việc hòa nhập sinh hoạt và học tập từ trung tâm hỗ trợ du học sinh quốc tế của trường.
Đại học Capilano
Đại học Capilano

KHÓA HỌC

Chương trình đào tạo của trường đại học Capilano rất phong phú và đa dạng. Sinh viên có thể lựa chọn nhiều khóa học khác nhau với thời gian học tập phù hợp với nhu cầu của sinh viên.

STT Chương trình học Thời gian học Học phí
1 2D Animation & Visual Development Diploma 2 năm $58,093.67
2 3D Animation for Film and Games Diploma 2 năm $63,103.25
3 Accounting Assistant Certificate 1 năm $17,520.00
4 Accounting Assistant Diploma 2 năm $35,040.00
5 Acting for Stage & Screen Diploma 3 năm $70,529.56
6 Animation Fundamentals Citation 1 năm $5,545.28
7 Applied Behaviour Analysis (Autism) Degree 4 năm $77,178.30
8 Applied Behaviour Analysis (Autism) Post Baccalaureate Certificate 2 năm $12,878.10
9 Applied Behaviour Analysis (Autism) Post Baccalaureate Diploma 2 năm $32,195.25
10 Art History, Associate of Arts 2 năm $35,040.00
11 Arts and Entertainment Management Certificate 1 năm $21,074.56
12 Arts and Entertainment Management Diploma 2 năm $37,244.25
13 Arts and Sciences – Academic Studies Diploma 2 năm $35,040.00
14 Arts and Sciences, Associate of Arts 2 năm $35,040.00
15 Bachelor of Music in Jazz Studies – Performance and Composition 2 năm $43,362.86
16 Bachelor of Music in Jazz Studies – Education Stream 2 năm $46,011.14
17 Bachelor of Performing Arts Degree 2 năm $22,516.89
18 Biology, Associate of Science 2 năm $37,376.00
19 Business Administration Advanced Certificate 1 năm $18,954.30
20 Business Administration Certificate 1 năm $10,512.00
21 Business Administration Degree 4 năm $72,948.60
22 Business Administration Diploma 2 năm $35,040.00
23 Business Administration Pathway 1 năm $19,272.00
24 Business Fundamentals Certificate 1 năm $8,760.00
25 Communication Studies Degree 4 năm $71,657.73
26 Communication Studies Diploma 2 năm $35,040.00
27 Community Capacity Building Citation 1 năm $3,504.00
28 Community Leadership and Social Change Diploma 2 năm $35,040.00
29 Conducting in Music Certificate 1 năm $12,576.30
30 Costuming for Stage and Screen Diploma 2 năm $48,014.90
31 Creative Writing, Associate of Arts 2 năm $35,040.00
32 Design in Visual Communication Degree 4 năm $99,152.00
33 Digital Visual Effects Diploma 2 năm $64,549.44
34 Documentary Certificate 1 năm $25,384.92
35 Early Childhood Care & Education Degree 4 năm $74,182.68
36 Early Childhood Care & Education Diploma 2 năm $38,023.71
37 Early Childhood Care & Education Pathway 1 năm $17,520.00
38 Early Childhood Care & Education Post Baccalaureate Diploma 1 năm $19,402.23
39 Education and Employment Access Certificate 1 năm $5,256.00
40 Education Assistant Certificate 2 năm $19,545.63
41 Engineering First Year 1 năm $5,601.18
42 Engineering Transition Diploma 2 năm $37,376.00
43 English, Associate of Arts 2 năm $35,040.00
44 Global Stewardship, Associate of Arts 2 năm $39,128.00
45 Grip Work for Digital Imaging and Film 1 năm $2,648.31
46 Health Care Assistant Certificate 1 năm $17,520.00
47 Hotel and Resort Management Post Bacc. Diploma 2 năm $30,251.16
48 Human Kinetics Diploma 2 năm $35,040.00
49 Indigenous Independent Digital Filmaking Diploma 2 năm $44,953.35
50 Jazz Studies Diploma 2 năm $46,475.40
51 Legal Admin Assistant Certificate 1 năm $18,396.00
52 Legal Admin Assistant Online Certificate 1 năm $18,396.00
53 Legal Studies (Paralegal) Degree 4 năm $75,408.83
54 Liberal Studies, Bachelor of Arts 4 năm $73,378.89
55 Lighting for Digital Imaging and Film 1 năm $2,648.31
56 Local Government Administration Advanced Certificate 2 năm $30,582.00
57 Local Government Administration Certificate 1 năm $11,448.75
58 Local Government Administration Diploma 2 năm $40,955.25
59 Local Government Leadership Development Certificate 1 năm $13,738.50
59 Motion Picture Arts Degree 4 năm $112,120.89
60 Music Diploma 2 năm $41,728.48
61 Music Therapy Degree 5 năm $77,936.48
62 Music Theatre Diploma 3 năm $68,971.54
63 Outdoor Recreation Management Diploma 2 năm $37,641.88
64 Paralegal Certificate 4 năm $18,954.30
65 Paralegal Diploma 2 năm $42,608.85
66 Paralegal Online Certificate 4 năm $20,030.40
67 Psychology, Associate of Arts 2 năm $35,040.00
68 Rehabilitation Assistant Diploma 2 năm $36,792.00
69 Retail Business Fundamentals Certificate 1 năm $17,520.00
70 Sechelt Nation Language and Culture Certificate 2 năm $17,520.00
71 Squamish Nation Language and Culture Certificate 2 năm $17,520.00
72 Technical Theatre Diploma 2 năm $42,850.02
73 Tourism Management Co-op Education Diploma 2 năm $35,868.06
74 Tourism Management Degree 4 năm $72,865.86

Mọi thông tin về chương trình học bổng của trường luôn được cập nhật mới nhất, quý phụ huynh và các bạn học sinh có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua chuyên viên tư vấn của Công ty tư vấn du học New Ocean để tìm hiểu rõ hơn. (Hotline: Hà Nội ✆ 096 456 2233 // Tp.HCM ✆ 096 456 1122).