---
title: "Danh sách các ngành nghề ưu tiên định cư tại Úc 2022"
description: "Chỉ tiêu định cư 2021 đã được công bố, chúng ta có thể biết công việc nào ở Úc đang có nhu cầu.. Vì vậy, đây cũng sẽ là những nhóm ngành...."
author: "Ngọc Anh"
author_url: "https://newocean.edu.vn/chuyen-gia/ngocanh"
publisher: "Du học New Ocean"
canonical_url: "https://newocean.edu.vn/danh-sach-cac-nganh-nghe-uu-tien-tai-uc.html"
published_date: "2022-01-24"
updated_date: "2026-08-05"
category: "Thông tin du học Úc, Tin tức du học"
reading_time_minutes: 6
---

# Danh sách các ngành nghề ưu tiên định cư tại Úc 2022

Do tác động của đại dịch Covid-19, việc thông báo cập nhật danh sách nghề nghiệp ưu tiên định cư đã bị trì hoãn. Dù vậy, chỉ tiêu định cư 2021 đã được công bố, chúng ta có thể biết công việc nào ở Úc đang có nhu cầu nhiều nhất đối với lao động nhập cư. Vì vậy, đây cũng sẽ là những nhóm ngành tiềm năng và có nhu cầu nhân lực có trình độ trong những năm tới.

- Thông tin du học Úc mới nhất
- Chính sách ưu tiên vùng cho du học sinh định cư tại Úc

![Danh sách các ngành nghề ưu tiên tại Úc 2022](https://newocean.edu.vn/wp-content/uploads/2022/01/Untitled-1-min-10.jpg)

 Danh sách các ngành nghề ưu tiên tại Úc 2022

## Danh sách ngành nghề ưu tiên định cư Úc 2022

Ủy ban Kỹ năng Quốc gia (National Skills Commission) cập nhật danh sách ưu tiên kỹ năng (Skills Priority List) cung cấp cái nhìn chi tiết về tình trạng thiếu hụt lao động hiện tại cũng như nhu cầu nghề nghiệp trong tương lai trên khắp nước Úc. Chỉ báo nhu cầu trong tương lai được chia theo các mức độ: cần nhiều, cần vừa phải, cần ít (Strong, Moderate, Soft) cho biết nhu cầu nghề nghiệp có khả năng xảy ra trong khoảng thời gian 5 năm tới.

Danh sách ngành nghề ưu tiên được cập nhật lần gần nhất vào tháng 7/2021, và sẽ được xem xét cập nhật hàng năm. Đây cũng được xem là một nguồn thông tin tham khảo cho các bạn sinh viên trong việc chọn ngành khi du học Úc.

- Chief Executive or Managing Director (111111) (Giám đốc điều hành)
- Construction Project Manager (133111) (Quản lý dự án xây dựng)
- Accountant (General) (221111) (Kế toán)
- Management Accountant (221112) (Kế toán quản lý)
- Taxation Accountant (221113) (Kế toán thuế)
- External Auditor (221213) (Kiểm toán độc lập)
- Internal Auditor (221214) (Kiểm toán nội bộ)
- Surveyor (232212) (Giám định viên)
- Cartographer (232213) (Chuyên gia lập bản đồ)
- Other Spatial Scientist (232214) (Nhà khoa học vũ trụ)
- Civil Engineer (233211) (Kỹ sư dân dụng)
- Geotechnical Engineer (233212) (Kỹ sư địa kỹ thuật)
- Structural Engineer (233214) (Kỹ sư kết cấu)
- Transport Engineer (233215) (Kỹ sư giao thông)
- Electrical Engineer (233311) (Kỹ sư điện)
- Mechanical Engineer (233512) (Kỹ sư cơ khí)
- Mining Engineer (excluding Petroleum) (233611) (Kỹ sư khai khoáng)
- Petroleum Engineer (233612) (Kỹ sư dầu khí)
- Medical Laboratory Scientist (234611) (Nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm y tế)
- Veterinarian (234711) (Bác sĩ thú y)
- Hospital Pharmacist (251511)* (Dược sĩ bệnh viện)
- Industrial Pharmacist (251512)* (Dược sĩ chuyên ngành)
- Retail Pharmacist (251513)* (Dược sĩ bán lẻ)
- Orthotist or Prosthetist (251912) (Chuyên viên phục hình)
- General Practitioner (253111) (Bác sĩ đa khoa)
- Resident Medical Officer (253112) (Bác sĩ nội trú)
- Psychiatrist (253411) (Bác sĩ nhi)
- Medical Practitioners nec (253999) (Bác sĩ)
- Midwife (254111) (Nhân viên hộ sinh)
- Registered Nurse (Aged Care) (254412) (Y tá – Chăm sóc người già)
- Registered Nurse (Critical Care and Emergency) (254415) (Y tá – Cấp cứu)
- Registered Nurse (Medical) (254418) (Y tá – Nói chung)
- Registered Nurse (Mental Health) (254422) (Y tá – Sức khỏe tâm thần)
- Registered Nurse (Perioperative) (254423) (Y tá – Trước phẫu thuật)
- Registered Nurses nec (254499) (Y tá)
- Multimedia Specialist (261211) (Chuyên viên truyền thông đa phương tiện)
- Analyst Programmer (261311) (Lập trình viên – phân tích)
- Developer Programmer (261312) (Lập trình viên phát triển phần mềm)
- Software Engineer (261313) (Kỹ sư phần mềm)
- Software and Applications Programmers nec (261399) (Lập trình viên phần mềm và ứng dụng)
- ICT Security Specialist (262112) (Chuyên viên an ninh thông tin – truyền thông)
- Social Worker (272511) (Nhân viên xã hội)
- Maintenance Planner (312911) (Nhân viên kế hoạch bảo trì)
- Chef (351311) (Đầu bếp)

## Lưu ý khi lựa chọn du học các ngành ưu tiên định cư

Bên cạnh việc chọn các ngành học được định cư tại Úc phù hợp thì việc tiếp theo mà các bạn cần quan tâm đến đó chính là thời gian và lộ trình học.

Hàng năm, danh sách những ngành được [định cư ở Úc](https://newoceanimmi.com/dinh-cu-uc/) sẽ được cập nhật lại. Do đó, nếu các bạn chọn ngành học quá dài thì có thể sau khi học xong ngành học đó sẽ không thuộc ngành ưu tiên nữa. Bên cạnh đó, lộ trình học khác nhau cũng có thể ảnh hưởng tới bậc xét visa và các yêu cầu về tài chính, tiếng Anh, thời gian cùng tỉ lệ được chấp nhận cũng khác nhau.

Để đăng ký tư vấn và tìm hiểu thông tin cụ thể về các nghề được ưu tiên định cư tại Úc, cũng như tư vấn du học trong các lĩnh vực nghề nghiệp trên. Mời quý phụ huynh và các em liên hệ tới Du học NewOcean. Hotline: **✆**** Hà Nội: 096 456 2233 – ****✆**** Tp.HCM: 096 456 1122** để được hỗ trợ nhanh nhất.

---

### Thông Tin Tư Vấn & Hỗ Trợ Du Học New Ocean

- **Hotline Hà Nội**: [096 456 2233](tel:0964562233) | **Hotline TP.HCM**: [096 456 1122](tel:0964561122)
- **Website**: [https://newocean.edu.vn/](https://newocean.edu.vn/) | **Email**: info@newocean.edu.vn