Du Học New Ocean

Chương trình định cư diện tay nghề Úc

Ngày đăng: 27/06/2014

Với chỉ tiêu 128.550 người cho năm 2014, chương trình định cư diện tay nghề Úc hiện là một trong những chương trình lớn nhất của chính phủ Úc, tăng cung cho thị trường lao động Úc, đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế nước này. Người xin định cư diện tay nghề cần phải biết về hệ thống SkillSelect mới, danh mục các ngành nghề được chấp nhận bắt đầu áp dụng vào 01/07/2013.

Chương trình định cư diện tay nghề Úc
Chương trình định cư diện tay nghề Úc

Chương trình định cư theo dạng lao động có tay nghề được chính phủ Úc triển khai từ những năm thập niên 60 và đến bây giờ chính phủ Úc không đủ dân số để thực hiện các chương trình phát triển kinh tế trên mọi lĩnh vực. Với diện visa định cư này quý vị có thể sinh sống, làm việc tại nước Úc như 1 công dân của nước Úc. 1. Điều kiện chung đối với loại thị thực này: a. Tuổi:

  • Dưới 50 tuổi vào thời điểm nộp hồ sơ xin thị thực tay nghề

b. Tiếng Anh:

  • Đương đơn phải có khả năng tiếng Anh đủ để làm việc tại Úc. Thông thường IELTS cần đạt ở mức tối thiểu 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 6.0) mới đáp ứng điều kiện mới về xin thị thực định cư (áp dụng từ tháng 7/2011). Tuy nhiên, để được cộng điểm, đương đơn cần đạt IELTS ở mức tối thiểu 7.0 (không có kỹ năng nào dưới 7) hoặc 8.0 (không có kỹ năng nào dưới 8)

c. Nghề nghiệp:

  • Đương đơn phải có nghề nghiệp chuyên môn nằm trong danh mục các ngành nghề cho phép định cư của Úc (Xem Danh mục ngành nghề cho phép định cư Úc). Đương đơn sẽ phải trải qua quá trình đánh giá nghề chuyên môn của một tổ chức đánh giá kỹ năng có liên quan của nước Úc.

d. Kinh nghiệm làm việc:

  • Đương đơn phải chứng minh đã có một số năm kinh nghiệm làm việc nhất định trong nghề nghiệp của mình tùy theo nghề nghiệp đăng ký.

2. Danh sách các ngành nghề được ưu tiên định cư tại ÚC theo diện định cư tay nghề:

ANZSCO Code

Occupation

Ngành Nghề

133111 Construction Project Manager Quản lý dự án xây dựng
133112 Project Builder Thiết lập dự án
133211 Engineering Manager Quản lý kỹ thuật
133513 Production Manager (Mining) Quản lý sản xuất (mỏ)
134111 Child Care Centre Manager Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em
134211 Medical Administrator Quản lý Y khoa
134212 Nursing Clinical Director Giám đốc Bệnh viện
134213 Primary Health Organisation Manager Quản lý Tổ chức Y tế (ngoài bệnh viện)
134214 Welfare Centre Manager Quản lý trung tâm Phúc lợi
221111 Accountant (General) Kế toán (trưởng)
221112 Management Accountant Kế toán quản lý
221113 Taxation Accountant Kế toán thuế
221213 External Auditor Kiểm toán viên
221214 Internal Auditor Kiểm toán viên nội bộ
224111 Actuary Chuyên viên thống kê
224511 Land Economist Nhà kinh tế học
224512 Valuer Chuyên viên thẩm định giá
231212 Ship’s Engineer Kỹ sư tàu
231213 Ship’s Master Thuyền trưởng
231214 Ship’s Officer Thuyền viên
232111 Architect Kiến trúc sư
232112 Landscape Architect Họa viên kiến trúc
232213 Cartographer Chuyên viên vẽ bản đồ
232214 Other Spatial Scientist Nhà khoa học về không gian
232212 Surveyor Giám định viên
232611 Urban and Regional Planner Quy hoạch vùng và đô thị
233111 Chemical Engineer Kỹ sư hóa
233112 Materials Engineer Kỹ sư vật liệu
233211 Civil Engineer Kĩ sư xây dựng dân dụng
233212 Geotechnical Engineer Kĩ sư địa chất
233213 Quantity Surveyor Giám định chất lượng
233214 Structural Engineer Kĩ thuật công trình
233215 Transport Engineer Kĩ sư vận tải
233311 Electrical Engineer Kĩ sư điện
233411 Electronics Engineer Kĩ sư điện tử
233511 Industrial Engineer Kĩ sư công nghiệp
233512 Mechanical Engineer Kĩ sư cơ khí
233513 Production or Plant Engineer Kĩ sư khai thác và sản xuất công nghiệp
233611 Mining Engineer (Excluding Petroleum) Kĩ sư mỏ
233612 Petroleum Engineer Kĩ sư hóa dầu
233911 Aeronautical Engineer Kĩ sư hàng không
233912 Agricultural Engineer Kĩ sư nông nghiệp
233913 Biomedical Engineer Kĩ sư y sinh
233914 Engineering Technologist Kĩ sư công nghệ
233915 Environmental Engineer Kĩ sư môi trường
233916 Naval Architect Kĩ sư đóng tàu
234111 Agricultural Consultant Cố vấn nông nghiệp
234112 Agricultural Scientist Khoa học nông nghiệp
234113 Forester Nhân viên kiểm lâm
234611 Medical Laboratory Scientist Chuyên gia nghiên cứu y khoa
234711 Veterinarian Bác sĩ thú y
234912 Metallurgist Nhà luyện kim
234914 Physicist (Medical Physicist only) Nhà vật lý (vật lý y tế)
241111 Early Childhood (Pre-Primary School) Teacher Giáo viên Mầm non
241411 Secondary School Teacher Giáo viên Trung học
241511 Special Needs Teacher Giáo viên(nhu cầu đặc biệt)
241512 Teacher of the Hearing Impaired Giáo viên dạy học viên khiếm thính
241513 Teacher of the Sight Impaired Giáo viên dạy học viên khiếm thị
241599 Special Education Teachers nec Giáo viên giáo dục đặc biệt nec
251211 Medical Diagnostic Radiographer Chuyên viên chẩn đoán X quang
251212 Medical Radiation Therapist Chuyên gia trị liệu bằng phóng xạ
251213 Nuclear Medicine Technologist Chuyên viên chụp cắt lớp (citi)
251214 Sonographer Chuyên gia chẩn đoán y khoa
251311 Environmental Health Officer Nhân viên Y tế môi trường
251312 Occupational Health and Safety Advisor Chuyên viên an toàn lao động
251411 Optometrist Kỹ thuật viên đo thị lực
252111 Chiropractor Chuyên gia thất khớp
252112 Osteopath Chuyên gia nắn xương
252311 Dental Specialist Chuyên gia nha khoa
252312 Dentist Nha sĩ
252411 Occupational Therapist Chuyên gia liệu pháp
252511 Physiotherapist Chuyên gia vật lý trị liệu
252611 Podiatrist Chuyên khoa chân
252712 Speech Pathologist Chuyên gia trị liệu các tật về nói
253111 General Medical Practitioner Bác sĩ đa khoa
253211 Anaesthetist Chuyên gia gây mê
253311 Specialist Physician (General Medicine) Chuyên khoa nội tổng quát
253312 Cardiologist Bác sĩ chuyên khoa tim
253313 Clinical Haematologist Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàn
253314 Medical Oncologist Bác sĩ chuyên khoa ung thư
253315 Endocrinologist Bác sĩ chuyên khoa nội tiết
253316 Gastroenterologist Bác sĩ chuyên khoa dạ dày-ruột
253317 Intensive Care Specialist Bác sĩ chuyên khoa chăm sóc đặt biệt
253318 Neurologist Bác sĩ chuyên khoa thần kinh
253321 Paediatrician Bác sĩ nhi khoa
253322 Renal Medicine Specialist Bác sĩ chuyên khoa thận
253323 Rheumatologist Bác sĩ chuyên khoa thất khớp
253324 Thoracic Medicine Specialist Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực
253399 Specialist Physicians nec Chuyên khoa nội tổng quát nec
253411 Psychiatrist Chuyên gia tâm thần học
253511 Surgeon (General) Giải phẫu (tổng quát)
253512 Cardiothoracic Surgeon Giải phẫu tim
253513 Neurosurgeon Giải phẫu thần kinh
253514 Orthopaedic Surgeon Giải phẫu chỉnh hình
253515 Otorhinolaryngologist Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng
253516 Paediatric Surgeon Giải phẫu nhi khoa
253517 Plastic and Reconstructive Surgeon Phẫu thuật thẩm mỹ và phục hồi
253518 Urologist Bác sĩ niệu khoa
253521 Vascular Surgeon Giải phẫu mạch
253911 Dermatologist Bác sĩ da liễu
253912 Emergency Medicine Specialist Bác sĩ cấp cứu
253913 Obstetrician and Gynaecologist Bác sĩ sản – phụ khoa
253914 Ophthalmologist Bác sĩ nhãn khoa
253915 Pathologist Nhà nghiên cứu bệnh học
253917 Diagnostic and Interventional Radiologist Chuyên gia chẩn đoán và trị liệu bằng hình ảnh
253918 Radiation Oncologist Chuyên viên trị liệu ung thư bằng phóng xạ
253999 Medical Practitioners nec Bác sĩ y khoa
254111 Midwife Nữ hộ sinh
254411 Nurse Practitioner Y tá đặc biệt
254412 Registered Nurse (Aged Care) Y tá (chăm sóc người có tuổi)
254413 Registered Nurse (Child and Family Health) Y tá (gia đình và trẻ em)
254414 Registered Nurse (Community Health) Y tá (sức khỏe cộng đồng)
254415 Registered Nurse (Critical Care and Emergency) Y tá (cấp cứu và chăm sóc đặc biệt)
254416 Registered Nurse (Development Disability) Y tá (chăm sóc người khuyết tật)
254417 Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) Y tá (chăm sóc đặc biệt và phục hồi)
254418 Registered Nurse (Medical) Y tá (y khoa)
254421 Registered Nurse (Medical Practice) Y tá (thực tập y khoa)
254422 Registered Nurse (Mental Health) Y tá (chuyên khoa thần kinh)
254423 Registered Nurse (Perioperative) Y tá (phẫu thuật)
254424 Registered Nurse (Surgical) Y tá (phẫu thuật và hậu phẫu)
254499 Registered Nurse nec Y tá nec
261111 ICT business Analyst Phân tích kinh doanh ICT
261112 Systems Analyst Phân tích hệ thống
261311 Analyst Programmer Lâp trình viên phân tích chuyên sâu
261312 Developer Programmer Lập trình viên phát triển phần mềm
261313 Software Engineer Kĩ sư phần mềm
263111 Computer Network and Systems Engineer Kỹ sư hệ thống và mạng máy tính
263311 Telecommunications Engineer Kĩ sư viễn thông
263312 Telecommunications Network Engineer Kĩ sư mạng viễn thông
271111 Barrister Luật sư
271311 Solicitor Cố vấn pháp luật
272311 Clinical Psychologist Tâm lý học lâm sàng
272312 Educational Psychologist Tâm lý giáo dục
272313 Organisational Psychologist Tâm lý học tổ chức
272314 Psychotherapist Trị liệu tâm lý
272399 Psychologists nec Chuyên gia tâm lý
272511 Social Worker Công tác xã hội
312211 Civil Engineering Draftsperson Công nhân xây dựng dân dụng
312212 Civil Engineering Technician Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng
312311 Electrical Engineering Draftsperson Công nhân kỹ thuật điện
312312 Electrical Engineering Technician Kĩ thuật viên điện
313211 Radio Communications Technician Kĩ thuật thông tin vô tuyến
313212 Telecommunications Field Engineer Kĩ sư viễn thông hiện trường
313213 Telecommunications Network Planner Quy hoạch mạng lưới viễn thông
313214 Telecommunications Technical Officer or Technologist Chuyên viên Kĩ thuật viễn thông
321111 Automotive Electrician Điện ô tô
321211 Motor Mechanic (General) Cơ khí mô tô hạng nhẹ
321212 Diesel Motor Mechanic Thợ cơ khí động cơ Diesel
321213 Motorcycle Mechanic Cơ khí mô tô
321214 Small Engine Mechanic Thợ máy động cơ nhỏ
322211 Sheetmetal Trades Worker Thợ kim khí
322311 Metal Fabricator Chế tác kim loại
322312 Pressure Welder Thợ hàn lực
322313 Welder (First Class) Thợ hàn (First class)
323211 Fitter (General) Thợ lắp ráp kim loại
323212 Fitter and Turner Thợ tiện và lắp ráp kim loại
323213 Fitter-Welder Thợ hàn và lắp ráp kim loại
323214 Metal Machinist (First Class) Thợ máy kim loại (First class)
323313 Locksmith Thợ khóa
331112 Stonemason Thợ đá
331211 Carpenter and Joiner Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng
331212 Carpenter Thợ mộc
331213 Joiner Thợ làm đồ gỗ gia dụng
332211 Painting trades workers Thợ sơn
333111 Glazier Thợ kính (thủy tinh)
333211 Fibrous Plasterer Thợ trát vữa thạch cao
333212 Solid Plasterer Thợ trát vữa thạch cao cứng
334111 Plumber (General) Thợ hàn chì (Tổng quát)
334112 Airconditioning and Mechanical Services Plumber Lắp đặt bảo trì sửa thiết bị ống nước, thông gió
334113 Drainer Thợ tháo nước
334114 Gasfitter Thợ lắp đặt và bảo trì ống dẫn khí
334115 Roof plumber Thợ sửa mái nhà
341111 Electrician (General) Thợ điện (general)
341112 Electrician (Special Class) Thợ điện (special class)
341113 Lift Mechanic Thợ máy (thang máy)
342111 Airconditioning and Refrigeration Mechanic Thợ máy (tủ lạnh và máy lạnh)
342211 Electrical Linesworker Công nhân lắp đường dây điện
342212 Technical Cable Jointer Lắp ráp cáp
342313 Electronic Equipment Trades Worker Công nhân bảo trì thiết bị điện tử
342314 Electronic Instrument Trades Worker (General) Công nhân bảo trì nhạc khí điện tử (general)
342315 Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) Công nhân lắp đặt dụng cụ điện tử (special class)
399111 Boat Builder and Repairer Sửa chữa và đóng thuyền
399112 Shipwright Thợ đóng tàu
411211 Dental Hygienist Nhân viên vệ sinh ngành nha
411212 Dental Prosthetics Chuyên viên phục hình răng
411213 Dental Technician Kỹ thuật viên nha khoa
411214 Dental Therapist Chuyên viên trị liệu nha khoa

Nếu bạn quan tâm hay cần biết thêm thông tin chi tiết về chương trình xin vui lòng liên hệ!

Chát với New Ocean